TASVINCO · Thiết kế · Sản xuất · Lắp đặt
Băng tải PVC/PU
theo yêu cầu
TASVINCO nhận sản xuất và cung cấp băng tải cho nhà máy. Chọn kích thước, dây băng, khung và truyền động theo sản phẩm, mặt bằng sử dụng.
Trao đổi trực tiếp: 036 9986 170
Khảo sát · Tư vấn · Đề xuất sơ bộ miễn phí trong phạm vi thống nhất.
Chu Lai · Núi Thành · Dung Quất · Đà Nẵng
Cấu hình đặt hàng
Chọn băng tải theo
công việc của xưởng.
Từ một băng tải chuyển hộp đến đoạn nối hai máy: kích thước hàng, tải trên băng và cao độ giao nhận quyết định cấu hình phù hợp.
Ba kích thước giúp bắt đầu báo giá.

H Cao độ từ sàn đến mặt dây băng.

Đo thêm khoảng trống cho khung, động cơ và lối đi.
Gửi L × B × H cùng ảnh sản phẩm qua Zalo TASVINCO ↗. Nếu hai đầu nhận–trả khác cao độ, gửi riêng từng đầu.
| Hạng mục | Lựa chọn để bắt đầu | Thông tin cần xác nhận |
|---|---|---|
| Chiều dài băng tải | Ví dụ 2.000 / 3.000 / 5.000 mm | Khoảng cách nhận–trả hàng, lối đi và vị trí máy |
| Chiều rộng dây băng | Ví dụ 300 / 500 / 800 mm | Bề rộng hàng, cách đặt hàng và khoảng dẫn hướng |
| Cao độ làm việc | Ví dụ 700 / 800 / 900 mm; chân tăng chỉnh | Cao độ hai đầu và tư thế thao tác |
| Tải vận chuyển | Xác định theo kg/sản phẩm và lượng hàng trên băng | Tải tập trung, khoảng cách hàng và cách cấp hàng |
| Dây băng | PVC / PU; bề mặt trơn hoặc cấu hình phù hợp | Đáy sản phẩm, nhiệt độ, dầu mỡ và cách vệ sinh |
| Vật liệu khung | Thép sơn / inox theo môi trường | Độ ẩm, ăn mòn, vệ sinh và tải làm việc |
| Truyền động & tốc độ | Động cơ giảm tốc; tốc độ cố định hoặc điều chỉnh | Nhịp sản xuất, tải khởi động, chế độ chạy/dừng |
| Nguồn điện | Cấu hình theo nguồn 220 V / 380 V tại nơi lắp | Số pha, nguồn sẵn có và thiết bị điều khiển tương ứng |
| Tích hợp | Thanh dẫn, cảm biến, bộ chặn, bàn thao tác | Logic nhận–trả hàng và tín hiệu liên động với máy |
Các kích thước trên là ví dụ để gửi yêu cầu. Kích thước, tải và tốc độ của đơn hàng được thống nhất theo sản phẩm và điều kiện sử dụng.
PVC — chuyển hộp, khay, linh kiện
Phù hợp để bắt đầu xem xét cho nhiều công đoạn vận chuyển thông thường. Chọn bề mặt theo độ bám cần thiết, đáy hàng và khả năng tích tụ sản phẩm trên băng.
PU — chọn theo yêu cầu bề mặt, vệ sinh
Khi có dầu mỡ, yêu cầu làm sạch hoặc tiếp xúc thực phẩm, cần chọn đúng mã dây và tài liệu của nhà sản xuất. Tên vật liệu hoặc màu dây không tự chứng minh phù hợp thực phẩm.
Cấu tạo & nguyên lý
Hàng đi tới.
Dây băng quay vòng.
Truyền động làm dây băng chuyển động liên tục. Mặt trên mang sản phẩm; nhánh dưới quay về đầu băng. Khung và bộ phận đỡ giữ tuyến ổn định.

Tạo đường vận chuyển liên tục; chọn theo hàng và môi trường làm việc.
Đưa chuyển động tới tang; cấu hình theo tải và nhịp sản xuất.
Giữ cao độ, vị trí tuyến và tạo chỗ bố trí các cụm phụ trợ.

Cấu hình đặt hàng đi tới từng chi tiết.
Trao đổi cả vị trí động cơ, khoảng tiếp cận bảo trì, che chắn, tủ điện và cao độ nối máy. Các thông tin này giúp lựa chọn cấu hình phù hợp với điều kiện vận hành tại nhà máy.
Ứng dụng trong nhà máy
Đưa sản phẩm tới đúng
công đoạn tiếp theo.
TASVINCO tiếp nhận cả tuyến mới và nhu cầu bổ sung, thay thế một đoạn trong hệ thống đang chạy.

Nối máy & đóng gói
Chuyển hộp, khay và sản phẩm giữa máy, bàn nhận hàng, cân hoặc khu đóng thùng. Cao độ và khe chuyển tiếp cần tính theo đáy hàng nhỏ nhất.

Lắp ráp, kiểm tra & phân loại
Phối hợp tốc độ, dẫn hướng và vị trí đứng thao tác. Bố trí điểm dừng hoặc cảm biến khi công việc yêu cầu.
Giá & phạm vi cung cấp
Xác định phạm vi cung cấp.
Báo giá rõ từng hạng mục.
Giá thay đổi theo kích thước, dây băng, vật liệu khung, truyền động và công việc tại nhà máy. Cùng chiều dài nhưng khác tải hoặc yêu cầu vệ sinh có thể cần cấu hình khác.
Cụm băng tải
Khung, dây băng, tang và các bộ phận cơ khí; truyền động theo cấu hình thống nhất. Phù hợp khi khách có phương án tích hợp riêng.
Băng tải & điều khiển
Bổ sung tủ điện, điều tốc hoặc cảm biến theo yêu cầu. Làm rõ nguồn cấp và tín hiệu kết nối với thiết bị liên quan.
Gói có lắp đặt
Thiết kế, chế tạo, vận chuyển, lắp đặt và chạy thử theo phạm vi báo giá. Thống nhất mặt bằng, lịch thi công và điều kiện bàn giao.
Báo giá chính thức làm rõ VAT, vận chuyển, lắp đặt, tiến độ và bảo hành theo hạng mục.
Từ nhu cầu tới thiết bị
Chưa có bản vẽ vẫn có thể bắt đầu.
Gửi nhu cầu
Ảnh hàng, khối lượng, kích thước và vị trí cần đặt băng tải.
Chọn phương án
Làm rõ cấu hình, khảo sát khi cần và thống nhất phạm vi báo giá.
Chế tạo
Xác nhận kích thước, thiết bị và các điểm kết nối trước khi gia công.
Chạy thử & bàn giao
Kiểm tra theo sản phẩm, phạm vi và điều kiện hai bên đã thống nhất.
Có thể đặt theo kích thước sẵn có hoặc bản vẽ của nhà máy không?
Có. TASVINCO tiếp nhận bản vẽ, mẫu và kích thước hiện trạng; trao đổi thêm những phần cần làm rõ trước khi xác nhận cấu hình và lập báo giá.
Đã có băng tải, có nhận thay dây hoặc cải tạo một phần không?
Có thể khảo sát để giữ lại phần còn phù hợp, sửa hoặc thay cụm cần thiết. Gửi ảnh toàn tuyến và vị trí phát sinh vấn đề để trao đổi trước.
Muốn chống kẹt hàng ở chỗ nối máy, cần gửi thông tin gì?
Cần kích thước và đặc điểm đáy hàng nhỏ nhất, cao độ hai đầu, ảnh khe chuyển tiếp và mô tả thời điểm bị kẹt. Những dữ liệu này giúp đánh giá bàn chuyển tiếp, đầu băng và cách dẫn hướng.
Khảo sát và tư vấn ban đầu có mất phí không?
TASVINCO hỗ trợ khảo sát, tư vấn và đề xuất sơ bộ miễn phí trong phạm vi thống nhất. Nếu cần nghiên cứu hoặc thiết kế chi tiết có phí, phạm vi và chi phí được trao đổi trước.
Nội dung và cấu hình tham khảo được rà soát ngày .
Gửi ảnh sản phẩm và vị trí cần lắp.
TASVINCO tư vấn cấu hình và lập báo giá theo phạm vi cung cấp.

